Dòng xe
MiniCar
Số chỗ ngồi
4 chỗ
Quãng đường lên tới
~210km (NEDC)
Giá từ
299.000.000 VNĐ
Dòng xe
MiniCar
Số chỗ ngồi
4 chỗ
Quãng đường lên tới
~210km (NEDC)
Giá từ
299.000.000 VNĐ
Dòng xe
A-SUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Quãng đường lên tới
326,4 km (NEDC)
Giá từ
529.000.000 VNĐ
Dòng xe
B-SUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Quãng đường lên tới
480km (NEDC)
Giá từ
689.000.000 VNĐ
Dòng xe
C-SUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Quãng đường lên tới
431km
Giá từ
799.000.000 VNĐ
Dòng xe
D-SUV
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Quãng đường lên tới
471km
Giá từ
1.019.000.000 VNĐ
Dòng xe
E-SUV
Số chỗ ngồi
6-7 chỗ
Quãng đường lên tới
626km
Giá từ
1.499.000.000 VNĐ
Dòng xe
Van
Số chỗ ngồi
2 chỗ
Giá từ: 299.000.000 VNĐ
Quãng đường lên tới
150km
Giá từ
Liên hệ
Dòng xe
Bus
Số chỗ ngồi
11 – 20 chỗ (17 chỗ đứng)
Quãng đường lên tới
250km
Giá từ
Liên hệ
Dòng xe
MPV
Số chỗ ngồi
7 chỗ
Quãng đường lên tới
450km
Giá từ
819.000.000 VNĐ
745.000.000₫
- Chỉ từ 223.500.000 đ Quý khách có thể sỡ hữu ngay VinFast VF6 Plus.
- Trả góp với lãi xuất ưu đãi chỉ 8%/năm. Hỗ trợ lên đến 7 năm.
- Quý khách vui lòng liên hệ 0941 96 43 43 để được tư vấn và nhận bảng tính trả góp Gốc + Lãi hàng tháng.
| Phí trước bạ | |
| Phí cấp biển số | |
| Phí kiểm định | |
| Phí sử dụng đường bộ (01 năm) | |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) | |
| Tổng cộng |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.730 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.241 x 1.834 x 1.580 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 170 |
| Dung tích khoang chứa hành lý - Có hàng ghế cuối (L) | 350 |
| Dung tích khoang chứa hành lý - Gập hàng ghế cuối (L) | 1.275 |
| Tải trọng (kg) | 435 |
| ĐỘNG CƠ | Động cơ | 1 Động cơ |
| Công suất tối đa (kW) | 150 | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 310 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 175 | |
| Tăng tốc 0 - 100 km/h (s) | 8,89 | |
| PIN | Loại pin | LFP VINES CKD |
| Dung lượng pin (kWh) - khả dụng | 59,6 | |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (km) - tiêu chuẩn NEDC*** | 460 | |
| Chuẩn sạc - trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | |
| Dây sạc di động | Aftersales - 3,5kW | |
| Bộ sạc tại nhà (kW) | 7,4 (OPT 11) | |
| Công suất sạc AC tối đa (kW) | 7,2 (OPT 11) | |
| Tính năng sạc nhanh/sạc siêu nhanh | Có | |
| Hệ thống phanh tái sinh | Có (thấp, cao) | |
| Thời gian nạp pin bình thường (giờ) | 6,7 giờ với bộ sạc 11kW (0-100%) | |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 25 phút với bộ sạc 250kW (10-70%) | |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | Dẫn động | FWD/Cầu trước |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport |
| GIẢM XÓC | Hệ thống treo - trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo - sau | Thanh điều hướng đa điểm | |
| PHANH | Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | |
| Trợ lực phanh điện tử | Có | |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | Kích thước la-zăng (Inch) | 19 |
| Loại la-zăng | Hợp kim | |
| Loại lốp | Lốp mùa hè | |
| Lốp dự phòng | Aftersales | |
| Bộ vá lốp | Aftersales | |
| KHUNG GẦM KHÁC | Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| ĐÈN PHA |
Đèn pha | LED |
| Đèn chờ dẫn đường | Có | |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có (Tự động) | |
| ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC | Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Đèn chào mừng | Có | |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | |
| Đèn hậu | LED | |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước | Có | |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Có | |
| GƯƠNG |
Gương chiếu hậu: chỉnh điện | Có |
| Gương chiếu hậu: gập điện | Có | |
| Gương chiếu hậu: báo rẽ | Có | |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | Có | |
| CỬA |
Tay nắm cửa | Loại truyền thống |
| Cơ chế lẫy mở cửa | Lẫy cơ | |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Có | |
| Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm | Có (4 cửa) | |
| Viền cửa sổ | Mạ chrome | |
| Thanh nẹp cửa | Mạ chrome | |
| CỐP | Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ |
| Sưởi kính sau | Có | |
| NGOẠI THẤT KHẮC | Kính chắn gió, chống tia UV | Có (cách âm nhiều lớp) |
| Gạt mưa trước tự động | Có | |
| Gạt mưa sau | Có | |
| Thanh trang trí nóc xe | Aftersales | |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có |
| GHẾ TOÀN XE | Số chỗ ngồi | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Da nhân tạo | |
| GHẾ LÁI |
Ghế lái - điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | |
| Ghế lái có thông gió | Có | |
| GHẾ PHỤ |
Ghế phụ - điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 4 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Chỉnh cơ cao thấp | |
| Ghế lái có thông gió | Có | |
| GHẾ HÀNG 2 | Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | 60:40 |
| Bệ gác tay hàng ghế 2 | Có, tích hợp hộc đế cốc | |
| VÔ LĂNG |
Điều chỉnh vô lăng | Cơ 4 hướng |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS | Có | |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ |
Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | |
| Chức năng ion hóa không khí | Có | |
| Lọc không khí Cabin | Combi 1.0 | |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có | |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có | |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI |
Màn hình giải trí cảm ứng (Inch) | 12,9 |
| Màn hình hiển thị HUD | Có | |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 | |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | 2 | |
| Cổng sạc 12V hàng trước | Có | |
| Kết nối Wi-Fi | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | |
| Chìa khóa | Chìa khóa thông minh | |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | |
| HỆTHỐNG LOA | Hệ thống loa | 8 |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẮT | Đèn trần phía trước | Có |
| Microphone ở đèn trần phía trước trong xe | Có | |
| Đèn trần đọc sách hàng ghế 2 | Có | |
| Tấm che nắng, có gương | Ghế lái và ghế phụ | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | Phanh tay | Điện tử |
| Tay nắm trần xe | Có | |
| Tấm chia đôi cốp xe | Aftersales | |
| Lưới chằng đổ | Aftersales | |
| Thảm sàn | Aftersales | |
| Khay đựng dụng cụ sửa xe | Aftersales | |
| Thảm sàn khoang cốp | Aftersales | |
| Móc kéo tời | Có | |
| Kích xe | Aftersales | |
| Gương chiếu hậu trong xe | Loại thường |
| Mức đánh giá an toàn | ASEAN NCAP 5* |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có |
| Xác định tình trạng hành khách - ghế trước | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX hàn ghế thứ 2 | Có |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 |
| Túi khi rèm | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 1 |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 1 |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ em dưới 3 tuổi | Có |
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc (cấp độ 2) | Có |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc (cấp độ 2) | Có | |
| TRỢ LÀN | Cảnh báo chệch làn | Có |
| Hỗ trợ giữ làn | Có | |
| Kiểm soát đi giữa làn | Có | |
| HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG CHUYỂN LÀN | Tự động chuyển làn | Có |
| GIÁM SÁT HÀNH TRÌNH | Giám sát hành trình thích ứng | Có |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh | Có | |
| Nhận biết biển báo giao thông | Có | |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | Cảnh báo va chạm phía trước | Có |
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH | Gói dịch vụ thông minh VF Connect |
| Trợ lý ảo | Có |
| Các chế độ vận hành đặc biệt | Có |
| Quản lý kết nối | Có |
| Quản lý sạc | Có |
| Hồ sơ người dùng cơ bản/ nâng cao | Có |
| Giải trí cơ bản/ trực tuyến | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Điều hướng - Dẫn đường cơ bản/ nâng cao | Có |
| Tiện ích gia đình và văn phòng | Có |
| Cập nhật phần mềm miễn phí | Có |
| Tính năng thông minh trên điện thoại (C-APP) | Có |